nuôi cấy

nuôi cấy

Các nhà khoa học đang nuôi cấy vi khuẩn trong đĩa petri.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quá trình nuôi dưỡng, chăm sóc tạo điều kiện cho các vi sinh vật, tế bào hoặc sống, phát triển trong một môi trường nhân tạo kiểm soát bên ngoài cơ thể sinh vật. Hành động này thường được thực hiện trong phòng thí nghiệm với mục đích nghiên cứu, chẩn đoán hoặc sản xuất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà khoa học đang nuôi cấy một chủng vi khuẩn mới để nghiên cứu tính kháng thuốc.
    • Tế bào gốc sau khi được phân lập sẽ được nuôi cấy trong môi trường đặc biệt.
    • Phương pháp nuôi cấy thực vật giúp nhân nhanh giống cây trồng sạch bệnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nuôi cấy chọn lọc": Kỹ thuật sử dụng môi trường hoặc điều kiện đặc biệt để chỉ cho phép một loại vi sinh vật cụ thể phát triển.
    • Việc nuôi cấy chọn lọc giúp phân lập vi khuẩn Salmonella từ mẫu thực phẩm.
  • "Nuôi cấy tế bào": Một lĩnh vực của công nghệ sinh học liên quan đến việc duy trì phát triển các tế bào trong điều kiện in vitro (ngoài cơ thể).
    • Nuôi cấy tế bào động vật vai trò quan trọng trong sản xuất vaccine.
Biến thể từ gần giống
  • Cấy (động từ): Hành động đưa vi sinh vật, hoặc tế bào vào môi trường dinh dưỡng để nuôi dưỡng. Thường dùng kết hợp với "nuôi" thành "nuôi cấy".
    • Họ tiến hành cấy vi khuẩn vào đĩa petri.
  • Nuôi dưỡng (động từ): Cung cấp chất dinh dưỡng để duy trì sự sống phát triển. Nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho cả sinh vật sống bình thường.
    • Nuôi dưỡng vi khuẩn trong phòng thí nghiệm cần sựtrùng tuyệt đối.
  • Môi trường nuôi cấy (danh từ): Hỗn hợp các chất dinh dưỡng (dạng lỏng hoặc đặc) dùng để phát triển vi sinh vật hoặc tế bào.
    • Môi trường nuôi cấy thạch đĩa thường được dùng trong vi sinh học.
Từ đồng nghĩa
  • Gây giống (trong một số ngữ cảnh chuyên ngành hẹp).
  • Phát triển trong môi trường nhân tạo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến riêng cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến từ này)